sản phẩm
Các sản phẩm
Trang chủ

Chăm sóc cá nhân Nguyên liệu thô

Nhà sản xuất Isopropyl Myristate Cung cấp nhà máy CAS 110-27-0

Nhà sản xuất Isopropyl Myristate Cung cấp nhà máy CAS 110-27-0

Isopropyl myristate là chất lỏng nhờn mỏng không màu đến màu vàng nhạt, không mùi và không vị.

  • Số CAS :

    110-27-0
  • EINECS :

    203-751-4
  • Bưu kiện :

    175KG/DRUM
  • Thương hiệu :

    TOPINCHEM®
  • Nguồn gốc :

    CHINA
  • Công thức :

    C17H34O2
  • Đặt hàng tối thiểu :

    1000KG

Sự miêu tả

Isopropyl myristate có độ bôi trơn và tính thấm tốt, có thể cải thiện ái lực với da. Nó là một este có độ cồn thấp của các axit béo cao hơn.

 

Đặc điểm kỹ thuật

MụcĐẶC BIỆT.Kết quảPhán quyết cá nhânPhương pháp phân tích
Mẫu sản phẩmChất lỏngTheoVƯỢT QUATHỊ GIÁC
Màu sắc (APHA)tối đa 306.2VƯỢT QUAAOCS Td 1b-64
Giá trị axit (mgKOH/g)tối đa 0,50,03VƯỢT QUAAOCS Te 2a-64
Giá trị xà phòng hóa (mgKOH/g)206-211209,45VƯỢT QUAAOCS Tl 1a-64
Giá trị Peroxide (meq/kg)tối đa 0,60,26VƯỢT QUAAOCS Cd 8-53
Giá trị iốt (meq/kg)tối đa 1,00,04VƯỢT QUAAOCS Tg 1a-64
Độ ẩm (%)tối đa 0,10,019VƯỢT QUAAOCS Ca 2e-84
FAC (%)98 phút99,62VƯỢT QUAAOCS Ce 1a-13

 

 

 

Ứng dụng

1. Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da

Tác dụng dung môi: Isopropyl myristate thường được sử dụng làm dung môi để hòa tan dầu, nước hoa và các hoạt chất, giúp chúng dễ dàng thoa đều lên da.

Chất tăng cường thẩm thấu: Nó giúp các thành phần khác (như thuốc hoặc chất dinh dưỡng) thẩm thấu vào da hiệu quả hơn, đó là lý do tại sao nó được đưa vào các sản phẩm chăm sóc da có thành phần dược phẩm.

Cải thiện cảm giác da: Nó mang lại cho làn da cảm giác mịn màng, mềm mại hơn và thường được sử dụng trong kem dưỡng ẩm, kem chống lão hóa, sữa rửa mặt và các sản phẩm khác.

2. Công dụng dược phẩm

Thuốc bôi: Isopropyl myristate được sử dụng rộng rãi như một chất tăng cường dung môi và thẩm thấu trong các công thức thuốc bôi, giúp thuốc thẩm thấu vào da hiệu quả hơn. Ví dụ, nó được sử dụng trong thuốc mỡ hoặc kem để giảm đau da.

Thuốc giảm đau tại chỗ: Nó có thể giúp một số loại thuốc giảm đau tại chỗ (chẳng hạn như capsaicin, tinh dầu bạc hà, v.v.) thẩm thấu vào da hiệu quả hơn, từ đó nâng cao hiệu quả của chúng.

 

 

để lại lời nhắn
Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi và muốn biết thêm chi tiết, vui lòng để lại tin nhắn ở đây, chúng tôi sẽ trả lời bạn ngay khi có thể.
Những sảm phẩm tương tự
Nhà sản xuất Isopropyl Myristate Cung cấp nhà máy CAS 110-27-0
Nhà sản xuất Isopropyl Myristate Cung cấp nhà máy CAS 110-27-0

Isopropyl myristate là chất lỏng nhờn mỏng không màu đến màu vàng nhạt, không mùi và không vị.

Đọc thêm
Nguyên liệu mỹ phẩm Cocamide DEA CAS 68603-42-9
Nguyên liệu mỹ phẩm Cocamide DEA CAS 68603-42-9

Cocamit DEA là chất hoạt động bề mặt được tạo ra bằng cách thay đổi thành phần hóa học của một số axit béo trong dầu dừa bằng dietanolamine về mặt hóa học. Kết quả là một chất lỏng nhớt, màu hổ phách được sử dụng làm chất tạo bọt và chất nhũ hóa.

Đọc thêm
Chất cố định nước hoa Tricyclodecane Dimetanol (TCD-DM) CAS 26896-48-0
Chất cố định nước hoa Tricyclodecane Dimetanol (TCD-DM) CAS 26896-48-0

Tricyclodecane dimanol (TCD-DM) là một Diol aliloop mới có cấu trúc ba vòng.

Đọc thêm
Mẫu miễn phí Bột trắng Canxi Stearate CAS 1592-23-0
Mẫu miễn phí Bột trắng Canxi Stearate CAS 1592-23-0

Canxi stearat là một hợp chất của canxi với hỗn hợp các axit hữu cơ rắn thu được từ nguồn ăn được.

Đọc thêm
Chất bảo quản bán chạy Methyl Paraben CAS 99-76-3
Chất bảo quản bán chạy Methyl Paraben CAS 99-76-3

Methyl Paraben CAS 99-76-3 là chất bảo quản thường được sử dụng trong mỹ phẩm, thức ăn chăn nuôi.

Đọc thêm
99% Benzyl Benzoate CAS 120-51-4
99% Benzyl Benzoate CAS 120-51-4

Benzyl Benzoate CAS 120-51-4 là một trong những loại rượu thơm đơn giản nhất và có thể được coi là metanol thay thế phenyl.

Đọc thêm

Cần giúp đỡ? để lại lời nhắn

để lại lời nhắn
Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi và muốn biết thêm chi tiết, vui lòng để lại tin nhắn ở đây, chúng tôi sẽ trả lời bạn ngay khi có thể.
Gửi

Trang chủ

Các sản phẩm

whatsApp

liên hệ